• hotline dh dong a
    Hotline
    0935 831 519
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

Đề án tuyển sinh đại học năm 2022 của Đại học Đông Á Đà Nẵng

Đại học Đông Á – Đà Nẵng thông báo đề án tuyển sinh Đại học năm 2022 áp dụng cho các khối ngành: Sức khỏe, Sư phạm, Kinh doanh – quản lý, Pháp luật, Ngôn ngữ và văn hóa, Du lịch – khách sạn, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ – kỹ thuật. Áp dụng cho tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Thí sinh chọn 1 hoặc cả 3 phương thức để xét tuyển (XT) – MÃ TRƯỜNG: DAD

1. XÉT KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT (HỌC BẠ)
1.1. Xét điểm trung bình 3 năm

Điểm XT = TBC lớp 10 + TBC lớp 11 + HK1 lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 18.0

§  Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0

§  Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 19.5

1.2. Xét điểm trung bình 3 học kỳ

Điểm XT = HK 1 lớp 11 + HK 2 lớp 11 + HK 1 lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 18.0

1.3. Xét điểm trung bình 3 môn học lớp 12

Điểm XT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ƯT ≥ 18.0

1.4. Xét điểm trung bình năm lớp 12

Điểm XT = Điểm TBC lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 6.0

§  Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 8.0

§  Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 6.5

2. XÉT KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
2.1. Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + Điểm ƯT

Điểm xét trúng tuyển vào các ngành của Trường sẽ được công bố sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT
2.2. Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu

Điểm XT = Tổng điểm môn/tổ hợp + Điểm thi NK + Điểm ƯT

§  Trường tổ chức thi năng khiếu các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển: hát/múa; kể chuyện/ đọc diễn cảm. Đợt 1: 04- – 09/7; Đợt 2: 18 – 23/7.

§  Hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả môn thi năng khiếu tại các trường ĐH có tổ chức thi.

3. TUYỂN THẲNG VÀ ƯU TIÊN TUYỂN THẲNG: theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của Trường

II. NGÀNH, MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

(Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối với các ngành: Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Dược học; xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối với ngành: Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng).

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT Tổ hợp môn xét tuyển theo Học bạ (lớp 12) Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển sử dụng kết quả học tập theo Học bạ
1 GD Mầm non 7140201 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 24,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 24,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 24,0
M06: Văn, Toán, NK M06: Văn, Toán, NK Điểm TBC lớp 12 ≥ 8,0
2 Giáo dục tiểu học 7140202 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 24,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 24,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 24,0
M06: Văn, Toán, NK M06: Văn, Toán, NK Điểm TBC lớp 12 ≥ 8,0
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh D14: Văn, Sử, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
4  

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D04: Văn, Toán, Trung D04: Văn, Toán, Trung Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
5 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D06: Văn, Toán, Nhật D06: Văn, Toán, Nhật Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
6  

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
DD2: Văn, Toán, Hàn DD2: Văn, Toán, Hàn Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
7  

Tâm lý học

7310401 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
C00: Toán, Lý, Anh C00: Văn, Lịch Sử, Địa lý Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
9  

Quản trị kinh doanh

7340101 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
10 Marketing 7340115 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
11 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
12 Thương mại điện tử 7340122 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
13 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
14 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
15 Quản trị nhân lực 7340404 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
16  

Quản trị văn phòng

7340406 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
17  

Luật

7380101 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
18  

Luật kinh tế

7380107 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
19 Kỹ thuật máy tính * 7480106 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
20 Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo 7480112 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
21 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
22 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
23 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
24 Công nghệ kỹ thuật Điện – điện tử 7510301 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
25 CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
A01: Toán, Lý, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C01: Văn, Toán, Lý Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
28 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
29 Dược 7720201 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 24,0
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 24,0
D07: Toán, Hóa, Anh D07: Toán, Hóa, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 24,0
D90: Toán, KHTN, Anh C02: Văn, Toán, Hóa Điểm TBC lớp 12 ≥ 8,0
30 Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 19,5
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 19,5
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 19,5
D90: Toán, KHTN, Anh B03: Toán, Sinh, Văn Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,5
31 Hộ sinh * 7720302 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 19,5
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 19,5
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 19,5
D90: Toán, KHTN, Anh B03: Toán, Sinh, Văn Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,5
32 Dinh dưỡng 7720401 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh D07: Toán, Hóa, Anh Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
33 Kỹ thuật phục hồi chức năng * 7720603 A00: Toán, Lý, Hóa A00: Toán, Lý, Hóa Tổng điểm 3 năm ≥ 19,5
B00: Toán, Hóa, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh Tổng điểm 3 HK ≥ 19,5
B08: Toán, Sinh, Anh B08: Toán, Sinh, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 19,5
D90: Toán, KHTN, Anh A01: Toán, Lý, Anh Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,5
34 Quản trị dv du lịch và lữ hành 7810103 C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
35 Quản trị khách sạn 7810201 C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0
36 Quản trị nhà hàng và dv ăn uống 7810202 C00: Văn, Sử, Địa C00: Văn, Sử, Địa Tổng điểm 3 năm ≥ 18,0
D01: Văn, Toán, Anh D01: Văn, Toán, Anh Tổng điểm 3 HK ≥ 18,0
D78: Văn, KHXH, Anh A01: Toán, Lý, Anh Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
D90: Toán, KHTN, Anh C03: Văn, Toán, Sử Điểm TBC lớp 12 ≥ 6,0

Ngành đang mở

III. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký  Thời gian xét tuyển và nhập học (dự kiến)
Từ  15/1/2022 Đợt 1: 18-30/7/2022

Đợt 2: 08-20/8/2022

Nhà trường tổ chức 3 đợt xét bổ sung theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nếu chưa đủ chỉ tiêu.

ĐỪNG BỎ LỠ CƠ HỘI TRỞ THÀNH SINH VIÊN ĐH ĐÔNG Á

Đăng ký Online ngay tại đây để được ưu tiên xét tuyển sớm nhất, giành 1 suất trở thành sinh viên ĐH Đông Á!

ÐĂNG KÍ NGAY

IV. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo Học bạ THPT

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

3. Đối với thí sinh xét tuyển thẳng

TS thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

4. Chính sách học bổng

  • Tổng giá trị học bổng (Khuyến tài và Khuyến học): hơn 21 tỷ đồng.
  • Học bổng và chính sách thực tập, làm việc tại Nhật Bản: 50 tỷ đồng.

V. ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc đến nộp trực tiếp tại trường Đại học Đông Á theo địa chỉ:

  • Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.3519.991 – 0236.3519.929 – 0236.3531.332
  • Hotline: 0981 326 327
  • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
Facebook Chat
Zalo Chat
Zalo Chat
Đăng kí XT
Đăng kí
Hotline: 0981 326 327
Donga University