• hotline dh dong a
    Hotline
    0981 326 327
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

[Tổng hợp] Các từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Nhật

Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh ngành Điều Dưỡng

Là một nước phát triển, nhu cầu chăm sóc sức khỏe cao, Nhật Bản hiện nay đang cần tuyển rất nhiều điều dưỡng viên làm việc tại các bệnh viện, cơ sở y tế, phòng khám…. Tuy nhiên yêu cầu về trình độ tiếng Nhật cũng khá cao. Để nắm rõ được một số từ vựng chuyên ngành Điều dưỡng tiếng Nhật, hãy tham khảo ngay nội dung được chúng tôi chia sẻ dưới đây.

Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh ngành Điều Dưỡng

  • 高血圧(こうけつあつ):  Huyết áp cao
  • 糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
  • 手足(てあし)、顔(かお)がむくむ : Tay chân mặt phù, nề
  • 食中毒  : Ngộ độc thực phẩm
  • 風邪(かぜ): Cảm cúm
  • 骨折(こっせつ): Gãy xương
  • ねんざ : Bong gân
  • 伝染病(でんせんびょう): Bệnh truyền nhiễm
  • ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm
  • 喘息(ぜんそく):  Hen suyễn
  • 咳(せき) : Ho
  • 肺臓(はいぞう): Phổi
  • 結核(けっかく): Ho lao
  • 心臓(しんぞう): Tim
  • 肝臓(かんぞう): Gan
  • B型肝炎(かんえん): Viêm gan B
  • 脳出血(のうしゅっけつ): Chảy máu não
  • 脳卒中(のうそっちゅう) : Tai biến mạch máu não
  • 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
  • アレルギー : Dị ứng
  • 気管支炎(きかんしえん):  Viêm phế quản
  • 肺炎(はいえん) : Viêm phổi
  • へんとうせん炎(えん): Viêm Amidan
  • がん : Ung thư
  • 大腸炎(だいちょうえん): Viêm đại tràng
  • 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  • 関節(かんせつ): Khớp
  • 脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) : Gai đốt sống
  • 結石症(けせきしょう): Bệnh sỏi thận
  • 胆石症(たんせきしょう): Bệnh sỏi mật
  • 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  • 肩凝り(かたこり): Đau vai, cứng vai
  • 目もらい(めもらい): Đau mắt hột
  • 過敏性皮膚(かびんせいひふ) : Da dễ bị kích ứng
  • 水疱瘡(みずぼうそう): Bệnh thủy đâụ 
Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh ngành Điều Dưỡng
Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh ngành Điều Dưỡng

Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh trạng ngành Điều Dưỡng

  • 問診書(もんしんしょ): Giấy khám bệnh
  • 病名(びょうめい): Tên bệnh
  • 診察(しんさつ) : Khám bệnh
  • 検査(けんさ): Kiểm tra
  • 治療(ちりょう): Trị liệu
  • 手術(しゅじゅつ): Phẫu thuật
  • 入院(にゅういん): Nhập viện
  • 退院(たいいん): Xuất viện
  • 救急(きゅうきゅう): Cấp cứu
  • 1健康診断(けんこうしんだん): Khám sức khỏe tổng thể
  • 吐き気(はきけ): Buồn nôn
  • 微熱(びねつ) : Hơi sôt
  •  不眠症(ふみんしょう) : Bệnh mất ngủ
  • めまい : Hoa mắt chóng mặt
  •  痺れる(しびれる): Tê (chân tay)
  •  頭痛(ずつう) : Đau đầu
  • 腰痛(ようつう): Đau lưng
  • 腹痛(ふくつう): Đau bụng
Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh trạng ngành Điều Dưỡng
Các từ vựng tiếng Nhật về bệnh trạng ngành Điều Dưỡng

Các từ vựng tiếng Nhật về thuốc ngành Điều Dưỡng

  •  薬の種類(くすりのしゅるい): Loại/dạng thuốc
  • 抗生剤(こうせいざい)/抗生物質(こうせいぶっしつ) : Thuốc kháng sinh
  •  粉薬(こなぐすり): Dạng bột
  •   錠剤(じょうざい): Dạng viên nén
  • カブセル : Dạng con nhộng
  • 液体(えきたい): Thuốc dạng nước
  • シロップ : Dạng Si rô
  • 塗り薬(ぬりくすり): Dạng thuốc bôi
  • 一日。。。何回 : Một ngày … uống…. mấy lần
  • 副作用(ふくさよう) : Tác dụng phụ
  • ワクシン : Vac-xin
  • 薬の飲み方(くすりののみかた): Cách uống thuốc
  • 食間(しょっかん) : Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
  • 食前(しょくぜん) : Trước khi ăn
  • 食後(しょくご) : Sau khi ăn
  • 就寝前(しゅうしんまえ) : Trước khi ngủ

Học tiếng Nhật trước khi đi xuất khẩu sang Nhật làm công việc điều dưỡng viên là điều kiện bắt buộc đối với bất cứ ứng viên điều dưỡng nào. Theo quy trình, kết thúc khóa đào tạo tiếng Nhật, các ứng viên sẽ phải tham dự kỳ thi chứng chỉ tiếng Nhật. Do đó nắm vững từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Nhật đóng vai trò quan trọng.

Việc học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng sẽ giúp các điều dưỡng viên Việt Nam sớm hòa nhập với công việc mới, cuộc sống mới và tiếp nhận đầy đủ kỹ năng trong quá trình làm điều dưỡng viên tại đất nước Nhật Bản.

CÓ THỂ BẠN ĐANG QUAN TÂM:

Trên đây là Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Điều dưỡng tiếng Nhật mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Hãy lưu lại để dùng khi cần nhé. 

url Hotline: 0981326327
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat