• hotline dh dong a
    Hotline
    0935 831 519
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

Tổng hợp đầy đủ thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

Tìm hiểu về ngành tâm lý học có thể thấy đây là chuyên ngành rất phức tạp bởi nó liên quan đến tâm lý của loài người. Thậm chí còn phức tạp hơn nếu bạn gặp phải những thuật ngữ tiếng Anh rất xa lạ. Để hiểu rõ hơn về tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết trong nội dung bài viết dưới đây nhé.

Một số Thuật ngữ tiếng Anh ngành tâm lý học

Trong tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học, một số thuật ngữ bạn cần nắm vững bao gồm:

  • Analytic psychology: Tâm lý học phân tích
  • Illusion: ảo giác, ảo tưởng
  • Inferences: sự suy luận
  • Insanity: bệnh điên
  • Insomnia: chứng mất ngủ
  • Groupthink: tư duy nhóm
  • Group polarization: sự phân cực nhóm
  • Alzheimer’s disease: bệnh tâm thần, chứng mất trí
  • Amnesia: chứng quên, mất trí nhớ
  • Halo effect: hiệu ứng hào quang
  • Dysfunctional conflict: xung đột bất thường
  • Dark adaptation: thích nghi với bóng tối
  • Dissociative disorder: chứng rối loạn phân ly
  • Dissociative identity disorder (DID): chứng rối loạn xác định phân ly
  • Episodic memory: trí nhớ tình tiết
  • Ego: cái tôi, bản ngã
  • Emotional intelligence: trí tuệ cảm xúc
  • Encoding: mã hóa
  • Cognitive dissonance: mâu thuẫn nhận thức, sự không hòa hợp về nhận thức
  • Defensive communication: giao tiếp phòng vệ
  • Dependant-care option: phương án chăm sóc người phụ thuộc
  • Disarm the opposition: làm tiêu tan sự phản đối
  • Downshifting: thay đổi lối sống
  • Endocrine system: hệ nội tiết
  • Environmental variables: các biến môi trường
  • Galatea effect: hiệu ứng Galatea
  • Grapevine: tin đồn
  • Ego defense mechanisms: cơ chế bảo vệ cái tôi
  • Egocentrism: Thuyết tự đề cao mình
  • Electroencephalogram: điện não đồ
  • Iconic memory: trí nhớ hình ảnh
  • Instinct: bản năng, năng khiếu
  • Internalization: sự tiếp thu, chủ quan hóa
  • Intimacy: sự thân mật, thân tìn Judgment: óc phán đoán, lương tri
  • Job enrichment: làm giàu công việc
  • Altruism: lòng vị tha, hành động vị tha
  • Implicit learing: học tập vô thức
  • Health psychology: tâm lý học về sức khỏe
  • Humanistic psychology: tâm lý học nhân văn
  • Hallucination: ảo giác
  • Hypnosis: sự thôi miên
  • Individual dominance: sự chi phối của cá nhân
  • Informal communication pathway: con đường giao tiếp không chính thức
  • Cognitive restructuring: sự tái cấu trúc nhận thức
  • Ingratiation: sự lấy lòng
  • Anorexia nervosa: chứng biếng ăn tâm thần
  • Joking and kidding: đùa cợt và trêu chọc
  • Kinesthetic sense: giác quan vận động
  • Autism: bệnh tự kỷ
  • A-type conflict: xung đột tình cảm
  • Gestalt psychology: tâm lý học cấu trúc
  • Glia: tế bào thần kinh đệm
  • Group dynamics: động lực nhóm
  • Autocratic leader: nhà lãnh đạo độc tài
  • Attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD): Sự rối loạn tăng động giảm chú ý
  • Absolute threshold: ngưỡng tuyệt đối
  • Body image: sơ đồ thân
  • Central nervous system: hệ thần kinh trung ương
  • Cerebellum: tiểu não
  • Cerebellum astrophy: thoái hóa tiểu não
  • Cerebral cortex: vỏ não
  • Cochlea: ốc tai
  • Accommodation: sự điều tiết
  • Acquisition: sự tiếp nhận
  • Action potential: thế động tác (sự thay đổi điện thế qua màng tế bào thần kinh)
  • Acute stress: cơn căng thẳng cấp tính
  • Addiction: sự nghiện
  • Leadership style: phong cách lãnh đạo
  • Learning task: nhiệm vụ học tập
  • Brainstorming: động não
  • Brainwriting: động não viết
  • Burnout: mệt lử
  • Business psychology: tâm lý học kinh doanh
  • Brain stem: thân não
  • Leading by example: lãnh đạo bằng cách làm gương
  • Long-term memory: trí nhớ dài hạn
  • Ageism: sự đối xử không công bằng với người nào đó do tuổi tác của họ
  • Aggression: thái độ công kích
  • Agoraphobia: chứng sợ khoảng rộng
  • Anxiety: sự lo âu
  • Cerebral hemisphere: bán cầu não
  • Chronological age: tuổi đời
  • Circadian rhythm: nhịp sinh học ngày đêm
  • Axon: sợi trục (thần kinh)
  • Biofeedback: liên hệ phản hồi sinh học
  • Bipolar cells: tế bào hai cực
  • Client-centered therapy: liệu pháp hướng tâm cho thân chủ (liệu pháp Rogerian)
  • Clinical ecology: sinh thái học lâm sàng
  • Apparent motion: chuyển động biểu kiến
  • Archetype: nguyên mẫu, nguyên hình
  • Auditory nerve: thần kinh thính giác
  • Autonomic nervous system: hệ thần kinh tự trị
  • Aversion therapy: liệu pháp ác cảm
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

  • Cognitive dissonance = mâu thuẫn nhận thức, sự không hòa hợp về nhận thức
  • Defensive communication = giao tiếp phòng vệ
  • Dependant-care option = phương án chăm sóc người phụ thuộc
  • Disarm the opposition = làm tiêu tan sự phản đối 
  • Downshifting = thay đổi lối sống
  • Dysfunctional conflict = xung đột bất thường
  • Dark adaptation = thích nghi với bóng tối
  • Dissociative disorder = chứng rối loạn phân ly
  • Dissociative identity disorder (DID) = chứng rối loạn xác định phân ly
  • Episodic memory = trí nhớ tình tiết
  • Ego = cái tôi, bản ngã
  • Ego defense mechanisms = cơ chế bảo vệ cái tôi
  • Egocentrism = Thuyết tự đề cao mình
  • Electroencephalogram = điện não đồ
  • Emotional intelligence = trí tuệ cảm xúc
  • Encoding = mã hóa
  • Endocrine system = hệ nội tiết
  • Environmental variables = các biến môi trường 
  • Galatea effect = hiệu ứng Galatea
  • Game = mưu mô
  • Grapevine = tin đồn
  • Groupthink = tư duy nhóm
  • Group polarization = sự phân cực nhóm
  • Gestalt psychology = tâm lý học cấu trúc
  • Criminal psychology = ngành tâm lý tội phạm
  • Glia = tế bào thần kinh đệm
  • Group dynamics = động lực nhóm
  • từ vựng tiếng Anh tâm lý học
  • Halo effect = hiệu ứng hào quang 
  • Health psychology = tâm lý học về sức khỏe
  • Humanistic psychology  = tâm lý học nhân văn
  • Hallucination = ảo giác
  • Hypnosis = sự thôi miên
  • Iconic memory = trí nhớ hình ảnh
  • llusion = ảo giác, ảo tưởng
  • Inferences  = sự suy luận
  • Insanity = bệnh điên
  • Insomnia = chứng mất ngủ
  • Instinct = bản năng, năng khiếu
  • Internalization = sự tiếp thu, chủ quan hóa
  • Intimacy  = sự thân mật, thân tình
  • Implicit learing  = học tập vô thức
  • Individual dominance = sự chi phối của cá nhân
  • Informal communication pathway = con đường giao tiếp không chính thức
  • Cognitive restructuring = sự tái cấu trúc nhận thức
  • Ingratiation = sự lấy lòng
  • Judgment  = óc phán đoán, lương tri
  • Job enrichment = làm giàu công việc
  • Joking and kidding = đùa cợt và trêu chọc
  • Kinesthetic sense  = giác quan vận động
  • Leadership style = phong cách lãnh đạo 
  • Learning task = nhiệm vụ học tập
  • Leading by example = lãnh đạo bằng cách làm gương
  • Long-term memory = trí nhớ dài hạn
  • Autism  = bệnh tự kỷ 
  • A-type conflict =xung đột tình cảm
  • Autocratic leader = nhà lãnh đạo độc tài
  • Attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD) = Sự rối loạn tăng động giảm chú ý
  • Absolute threshold = ngưỡng tuyệt đối 
  • Accommodation = sự điều tiết
  • Acquisition = sự tiếp nhận
  • Action potential  = thế động tác (sự thay đổi điện thế qua màng tế bào thần kinh)
  • Acute stress = cơn căng thẳng cấp tính
  • Addiction = sự nghiện
  • Ageism = sự đối xử không công bằng với người nào đó do tuổi tác của họ
  • Aggression = thái độ công kích
  • Agoraphobia = chứng sợ khoảng rộng
  • All-or-none law = luật tất cả hoặc không gì cả
  • Altruism = lòng vị tha, hành động vị tha
  • Alzheimer’s disease = bệnh tâm thần, chứng mất trí
  • Amnesia  = chứng quên, mất trí nhớ
  • Analytic psychology  = Tâm lý học phân tích
  • Anorexia nervosa = chứng biếng ăn tâm thần
  • Anxiety = sự lo âu
  • Apparent motion  = chuyển động biểu kiến
  • Archetype  = nguyên mẫu, nguyên hình
  • Auditory nerve =thần kinh thính giác
  • Autonomic nervous system = hệ thần kinh tự trị
  • Aversion therapy = liệu pháp ác cảm
  • Axon  = sợi trục (thần kinh)
  • Biofeedback  = liên hệ phản hồi sinh học
  • Bipolar cells = tế bào hai cực
  • Body image = sơ đồ thân
  • Brainstorming = động não
  • Brainwriting = động não viết
  • Burnout = mệt lử
  • Business psychology = tâm lý học kinh doanh
  • Brain stem = thân não
  • Central nervous system = hệ thần kinh trung ương
  • Cerebellum = tiểu não
  • Cerebellum astrophy = thoái hóa tiểu não
  • Cerebral cortex = vỏ não
  • Cerebral hemisphere = bán cầu não
  • Chronological age  = tuổi đời
  • Circadian rhythm = nhịp sinh học ngày đêm
  • Client-centered therapy = liệu pháp hướng tâm cho thân chủ (liệu pháp Rogerian)
  • Clinical ecology  = sinh thái học lâm sàng
  • Cochlea  = ốc tai

Khác với các ngành nghề khác, ngành Tâm lý học ngoài việc trang bị đầy đủ 4 kỹ năng: Giao tiếp, tư duy, tự học – tự nghiên cứu và giải quyết vấn đề thì bạn cần am hiểu  từ điển chuyên ngành tâm lý học. Chính vì vậy, một môi trường đào tạo tốt sẽ giúp bạn có được đầy đủ những yếu tố cần thiết trên. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

Tại Đà Nẵng, trường Đại học Đông Á là một trong những ngôi trường đào tạo ngành Tâm lý uy tín nhất hiện nay. Hệ thống thư viện có đầy đủ tài liệu, giáo trình tham khảo…. với hơn 10.000 đầu sách, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập, nghiên cứu của sinh viên trong đó có sách về tâm lý học. Đặc biệt rất nhiều tài liệu hay giúp ích cho sinh viên tìm hiểu thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học. Bên cạnh đó, phòng đọc được mở cửa liên tục phục vụ sinh viên, thư viện điện tử lưu trữ nhiều tài liệu có giá trị giúp sinh viên nắm vững được kiến thức để đạt kết quả cao trong khóa học và tự tin tiếp cận với công việc thực tế. 

Như vậy, nội dung bài viết trên đây của chúng tôi đã chỉ ra các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học. Hi vọng nội dung bài viết sẽ mang đến cho bạn thật nhiều kiến thức bổ ích. Hãy học thật chăm chỉ nhé!

url Hotline: 0935 831 519
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat