• hotline dh dong a
    Hotline
    0935 831 519
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

[Tổng hợp] các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics

[Tổng hợp] các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics

Tiếng anh chuyên ngành logistics là yếu tố quan trọng nhằm phục vụ tốt cho công việc của ngành nghề này. Cùng Đại học Đông Á tìm hiểu các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành logistics được sử dụng phổ biến nhất nhé.

Thống kê các từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics

Từ vựng tiếng Anh của ngành Logistics rất đa dạng. Dưới đây là những từ ngữ về các lĩnh vực cụ thể:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics về vận tải quốc tế

  • Từ Bulk vessel: tàu rời
  • Từ Air freight: cước hàng không
  • Từ Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
  • Từ Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
  • Từ Delivery order: lệnh giao hàng
  • Từ Consignee: người nhận hàng
  • Từ Door-Door: giao từ kho đến kho
  • Từ Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi
  • Từ Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
  • Từ Departure date: ngày khởi hành
  • Từ As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
  • Từ Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  • Từ Documentations fee: phí làm chứng từ
  • Từ Container Yard ( CY): bãi container
  • Từ Container packing list: danh sách container lên tàu
  • Từ Detention: phí lưu container tại kho riêng
  • Từ Consolidator: bên gom hàng
  • Từ Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm
  • Từ As carrier: người chuyên chở
  • Từ Airway: đường hàng không
  • Từ Cut-off time = Closing time: giờ cắt máng
  • Từ Bearer BL: vận đơn vô danh
  • Từ Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
  • Từ Airlines: hãng máy bay
  • Từ House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà
  • Từ Less than container Load (LCL): hàng lẻ
  • Từ Laytime: thời gian dỡ hàng
  • Từ Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
  • Từ Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
  • Từ Elsewhere: thanh toán tại nơi khác
  • Từ Local charges: phí địa phương
  • Từ Handling fee: phí làm hàng
  • Từ Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
  • Từ Freight to collect: cước phí trả sau
  • Từ Freight prepaid: cước phí trả trước
  • Từ Flight No: số chuyến bay
  • Từ Full truck load(FTL): hàng giao nguyên xe tải
  • Từ General purpose container (GP): cont bách hóa
  • Từ Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
  • Từ Full container load(FCL): hàng nguyên container
  • Từ Freight: cước
  • Từ Frequency: tần suất số chuyến/tuần
  • Từ Voyage: tàu chuyến
  • Từ Order party: bên ra lệnh
  • Từ Port-port: giao từ cảng đến cảng
  • Từ Road: vận tải đường bộ
  • Từ Quantity of packages: số lượng kiện hàng
  • Từ Marks and number: kí hiệu và số
  • Từ Shipper: người gửi hàng
  • Từ Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  • Từ Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
  • Từ Overweight: quá tải
  • Từ Oversize: quá khổ
  • Từ Nominated: hàng chỉ định
  • Từ Transhipment: chuyển tải
  • Từ Straight BL: vận đơn đích danh
  • Từ Ship’s owner: chủ tàu
  • Từ Pipelines: đường ống
  • Từ Omit: tàu không cập cảng
  • Từ Port of transit: cảng chuyển tải
  • Từ Shipping Lines: hãng tàu
  • Từ Seaway: đường biển
  • Từ On deck: trên boong, lên boong tàu
  • Từ Voyage No: số chuyến tàu
  • Từ Measurement: đơn vị đo lường
  • Từ Volume: số lượng hàng book
  • Từ Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ
  • Từ Trucking: phí vận tải nội địa
  • Từ Roll: nhỡ tàu
  • Từ Partial shipment: giao hàng từng phần
  • Từ Notify party: bên nhận thông báo
  • Từ Transit time: thời gian trung chuyển
  • Từ Railway: vận tải đường sắt
  • Từ Through BL: vận đơn chở suốt
  • Từ Ocean Freight (O/F): cước biển
Từ vựng tiếng Anh của ngành Logistics rất đa dạng
Từ vựng tiếng Anh của ngành Logistics rất đa dạng

Từ vựng tiếng Anh về phương pháp thanh toán quốc tế

  • Từ Accountee = Applicant: : người yêu cầu mở LC
  • Từ Charges: chi phí ngân hàng
  • Từ Blank endorsed: ký hậu để trống
  • Từ Beneficiary: người thụ hưởng
  • Từ Collection: Nhờ thu
  • Từ Documents agains acceptance (D/A): nhờ thu trả chậm
  • Từ Advising bank: ngân hàng thông báo
  • Từ Available with…: được thanh toán tại…
  • Từ Currency code: mã đồng tiền
  • Từ Drawing: việc ký phát
  • Từ Clean collection: nhờ thu phiếu trơn
  • Từ Dispatch: gửi hàng
  • Từ Claiming bank: ngân hàng đòi tiền
  • Từ Correction: các sửa đổi

Từ Documentary credit: tín dụng chứng từ

  • Từ Bill of exchange: hối phiếu
  • Từ Collecting bank: ngân hàng thu hộ
  • Từ Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền
  • Từ Copy: bản sao
  • Từ Cheque: séc
  • Từ Duplicate/ Triplicate/ Quadricate: hai / ba /bốn bản gốc như nhau
  • Từ Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC
  • Từ Amendments: chỉnh sửa
  • Từ Down payment = Advance = Deposit: tiền đặt cọc
  • Từ Documents against payment(D/P): nhờ thu trả ngay
  • Từ Bank receipt = Bank slip: biên lai chuyển tiền
  • Từ Cash: tiền mặt
  • Từ Disclaimer: miễn trách
  • Từ Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng
  • Từ Account : tài khoản
  • Từ Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ
  • Từ Applicable rules: quy tắc áp dụng
  • Từ Credit: tín dụng
  • Từ Discrepancy: bất đồng chứng từ
  • Từ Drafts: hối phiếu

=> Tham khảo thêm thông tin cơ hội cho ngành logistics Việt Nam

Từ vựng chuyên ngành logistics về tài liệu vận chuyển

  • Từ Commercial invoice: hóa đơn thương mại
  • Từ Certificate of quality: chứng nhận chất lượng
  • Từ Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa
  • Từ Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp
  • Từ Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng
  • Từ Debit note: giấy báo nợ
  • Từ Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa
  • Từ Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật
  • Từ Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng
  • Từ Bill of truck: Vận đơn ô tô
  • Từ Inspection report: biên bản giám định
  • Từ Letter of indemnity: Thư cam kết
  • Từ Express release: giải phóng hàng nhanh
  • Từ Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai
  • Từ Telex fee: phí điện giải phóng hàng
  • Từ Mates’ receipt: biên lai thuyền phó
  • Từ elex release: điện giải phóng hàng
  • Từ Purchase order: đơn đặt hàng
  • Từ Packing list: phiếu đóng gói
  • Từ Sale contract/Sales Contract/Purchase contract / Contract: Hợp đồng ngoại thương

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics về xuất và nhập khẩu

 Ngành Logistics về xuất và nhập khẩu có nhiều từ vựng quan trọng
Ngành Logistics về xuất và nhập khẩu có nhiều từ vựng quan trọng
  • Từ Abandonment: sự từ bỏ hàng
  • Từ Account: tài khoản
  • Từ Accountee = Applicant: người đăng ký
  • Từ Accumulation: xuất xứ cộng gộp
  • Từ Act of God = force majeure: bất khả kháng
  • Từ Addtional cost = Sur-charges: phụ phí
  • Từ Advance = Deposit: tạm ứng, đặt cọc
  • Từ Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ
  • Từ Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo
  • Từ Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
  • Từ Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  • Từ Air freight: cước hàng không
  • Từ Airlines: hãng máy bay
  • Từ Airport: sân bay
  • Từ Border gate: cửa khẩu
  • Từ Bottle: chai
  • Từ Box: hộp
  • Từ Brandnew: mới hoàn toàn
  • Từ Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  • Từ Bulk Cargo: Hàng rời
  • Từ Bulk container: container hàng rời
  • Từ Bulk vessel: tàu rời
  • Từ Bundle: bó
  • Từ Buying request = order request = inquiry: yêu cầu đặt hàng
  • Từ CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  • Từ Can: can
  • Từ Carboy: bình
  • Từ Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa
  • Từ Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
  • Từ Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
  • Từ Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng
  • Từ Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
  • Từ Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  • Từ Carton: thùng carton
  • Từ Case: thùng, sọt
  • Từ Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp
  • Từ Disclaimer: miễn trách
  • Từ Disclaimer: sự miễn trách
  • Từ Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)
  • Từ Discrepancy: bất đồng chứng từ
  • Từ Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc
  • Từ Dispatch: gửi hàng
  • Từ Dispute: tranh cãi
  • Từ  Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu
  • Từ  Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  • Từ Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  • Từ Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu
  • Từ Export: xuất khẩu
  • Từ Export/ import license: giấy phép xuất/ nhập khẩu
  • Từ Export/ import policy: chính sách xuất/ nhập khẩu (3 mức)
  • Từ Exporter: người xuất khẩu (những vị trí Seller)
  • Từ Exporting country: nước xuất khẩu

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

Từ vựng chuyên ngành logistics về hàng hải

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics về hàng hải theo chức danh:

  • Bosun: Thủy thủ trưởng
  • Deputy sailor: Thủy thủ phó
  • Sailors on duty: Thủy thủ trực ca
  • Main mechanic: Thợ máy chính
  • On duty mechanic: Thợ máy trực ca
  • Electrician : Thợ kỹ thuật điện
  • Radio worker: Nhân viên vô tuyến
  • Doctor or medical staff: Bác sĩ hoặc nhân viên y tế
  • Administration: Quản trị
  • Chef: Bếp trưởng
  • Alimony: Cấp dưỡng
  • Staff: Nhân viên phục vụ
  • Deckhand: thuỷ thủ boong

Từ vựng chuyên ngành logistics liên quan tới việc vận hành hàng hải

  • Admidship: lái thẳng
  • Anchor : neo
  • Anchorage : khu đậu neo
  • Floating beacon: phao tiêu, phù tiêu, hải đăng
  • Avast heaving in: ngừng kéo neo
  • Beacon: phao tiêu
  • Bale capacity: dung tích bao kiện
  • Drift: trôi giạt, bị cuốn đi
  • Ashore : trên bờ
  • Freefloat: ra khỏi chỗ cạn
  • Beach bãi biển, bãi tắm

Từ vựng chuyên ngành logistics về đấu thầu

  • Từ Acceptance of bids” – Chấp thuận trúng thầu
  • Từ Adjustment of deviation – Hiệu chỉnh sai lệch
  • Từ Advance payments – Tạm ứng thanh toán
  • Từ Advertisement – Quảng cáo
  • Từ After sales services – Dịch vụ sau bán hàng
  • Từ Alterative bids – Hợp đồng dự thầu thay thế
  • Từ Applicable law –  Luật áp dụng

Từ Arbitration -Trọng tài

  • Từ Award of contract -Trao hợp đồng
  • Từ Bid security: Bảo đảm dự thầu
  • TừBid capacity: Khả năng đấu thầu
  • Từ Bid closing: Đóng thầu
  • Từ Bid currency: Đồng tiền dự thầu
  • Từ Bid discounts: Giảm giá dự thầu
  • Từ Bid evaluation: Đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Từ Bid evaluation report: Báo cáo xét thầu
  • Từ Bid form: Mẫu đơn dự thầu
  • Từ Bid invitation letter: Thư mời thầu
  • Từ Bid opening: Mở thầu
  • Từ Bid prices: Giá dự thầu
  • Từ Bid submission: Nộp thầu
  • Từ Bids: Hồ sơ dự thầu
  • Từ Bids validity: Hiệu lực của hồ sơ dự thầu
  • Từ Bidding documents: Hồ sơ mời thầu
  • Từ Bidder: Nhà thầu
  • Từ Bill of quantities: Bản tiên lượng
  • Từ Ceilings for direct procurement: Hạn mức được chỉ định thầu
  • Từ CIF: Giá nhập khẩu
  • Từ Competent person: Người có thẩm quyền
  • Từ Contract standard: Quy chuẩn hợp đồng
  • Từ Conversion to a single currency: Quy đổi sang đồng tiền chung
  • Từ Cost estimates: Ước tính chi phí
  • Từ Date of decision: Ngày trao thầu
  • Từ Detailed specifications: Đặc tính kỹ thuật chi tiết
  • Từ Delivery point: Điểm giao hàng
  • Từ Deviation: Sau lệch
  • Từ Disbursement: Giải ngân
  • Từ Domestic preference: Ưu đãi nhà thầu trong nước

Các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành logistics

Nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành logistics giúp bạn làm việc hiệu quả hơn
Nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành logistics giúp bạn làm việc hiệu quả hơn

Tham khảo các các thuật ngữ trong ngành logistics: 

  • Thuật ngữ logistic: Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  • Thuật ngữ Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
  • Thuật ngữ Carrier: Người chuyên chở
  • Thuật ngữ Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Thuật ngữ Consignor/shipper: Người gửi hàng
  • Thuật ngữ Consignee : Người nhận hàng
  • Thuật ngữ Container: Thùng đựng hàng lớn
  • Thuật ngữ Container port: Cảng công-ten-nơ
  • Thuật ngữ Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan
  • Thuật ngữ Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  • Thuật ngữ Declare: Khai báo hàng
  • Thuật ngữ Door-to-door: Dịch vụ vận chuyển từ cửa đến cửa
  • Thuật ngữ Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
  • Thuật ngữ Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
  • Thuật ngữ Freight: Hàng hóa được vận chuyển
  • Thuật ngữ Insurance premium: Phí bảo hiểm
  • Thuật ngữ Merchandise: Hàng hóa mua và bán
  • Thuật ngữ Packaging: Bao bì
  • Thuật ngữ Packing list: Phiếu đóng gói hàng
  • Thuật ngữ Premium: Tiền thưởng, tiền bớt giá để câu khách
  • Thuật ngữ Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
  • Thuật ngữ Open-top container ( OT): Container mở nóc
  • Thuật ngữ Verified Gross Mass weight ( VGM): Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  • Thuật ngữ Safe of Life Advance at sea ( SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển
  • Thuật ngữ Japan Advance Filing Rules ( AFR): Phí khai báo trước
  • Thuật ngữ Combined transport or multimodal transport: Vận tải phối hợp hay vận tải đa phương thức
  • Thuật ngữ Container Cleaning Fee( CCL): Phí vệ sinh công- te- nơ
  • Thuật ngữ War Risk Surcharge( WRS): Phụ phí chiến tranh
  • Thuật ngữ Master Bill of Lading( MBL): Vận đơn chủ
  • Thuật ngữ House Bill of Lading( HBL): Vận đơn nhà
  • Thuật ngữ Bulker Adjustment Factor (BAF): Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu
  • Thuật ngữ Container Freight Station ( FS Warehouse): Kho hàng lẻ
  • Thuật ngữ Clean on board Bill of Lading: Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu
  • Thuật ngữ Closing date or Closing time: Ngày hết hạn nhận chở hàng
  • Thuật ngữ Container Yard: Nơi tiếp nhận và lưu trữ container
  • Thuật ngữ Estimated to Departure (ETD): Thời gian dự kiến tàu chạy
  • Thuật ngữ Estimated to arrival (ETA): Thời gian dự kiến tàu đến
  • Thuật ngữ Less than truckload (LTL): Hàng lẻ không đầy xe tải
  • Thuật ngữ Full truckload (FTL): Hàng giao nguyên xe tải
  • Thuật ngữ International ship and port security charges (ISPS): Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
  • Thuật ngữ Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán
  • Thuật ngữ Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận
  • Thuật ngữ Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch
  • Thuật ngữ Premium on gold: Bù giá vàng
  • Thuật ngữ Quay: Bến cảng
  • Thuật ngữ Shipping agent: Đại lý tàu biển
  • Thuật ngữ Stevedorage: Phí bốc dỡ
  • Thuật ngữ Stevedore: Người bốc dỡ
  • Thuật ngữ Tonnage: Cước chuyên chở, trọng tải, dung tích tàu
  • Thuật ngữ Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến

Ghi nhớ các thuật ngữ trong logistics trên để sử dụng hiệu quả trong công việc. Ngoài ra, còn rất nhiều thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành logistics nữa mà bạn có thể học hỏi trong quá trình làm việc.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Logistics

  • Mẫu câu 1: We have contracts with partners in Asia such as,Japan, Korea, India, Philippines… ( Được dịch là: Công ty chúng tôi thường hợp tác với những đối tác ở khu vực Châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Philippines…
  • Mẫu câu 2:Let’s discuss about delay and result of delay  (  Được dịch là: Hãy thảo luận về việc thanh toán chấm và hậu quả)
  • Mẫu câu 3: What mode of payment do you want to use ( Được dịch là: Bạn muốn thanh toán theo hình thức nào)
  • Mẫu câu 4:  We have known about your products in Paris Electric 2019 Exhibition and would like to find out more about these ( Được dịch là: Chúng tôi biết về các sản phẩm của bạn qua triển lãm Paris Electric 2019 và muốn tìm hiểu thêm về chúng)
  • Mẫu câu 5: X company is one of the most prestigious and traditional companies in Korea car manufacturing (  Được dịch là: Công ty X là một trong những đơn vị có uy tín và lâu đời nhất ở lĩnh vực sản xuất ô tô tại Hàn Quốc)
  • Mẫu câu 6: Could you send me the brochure and sample for advanced reference ( Được dịch là : Bạn có thể gửi cho tôi sách giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo)

Như vậy, bài tổng hợp trên của Đại học Đông Á đã giúp bạn nắm được những từ vựng Tiếng anh chuyên ngành logistics cơ bản. Hy vọng bài viết trên hữu ích cho bạn tham khảo trong quá trình học tập và làm việc.

url Hotline: 0935 831 519
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat