• hotline dh dong a
    Hotline
    0935 831 519
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành công nghệ thông tin thường dùng?

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành công nghệ thông tin

Hàn Quốc là một trong những quốc gia có tiềm lực mạnh trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Việc lựa chọn học tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin sẽ mang lại cho bạn nhiều cơ hội phát triển. Dưới đây là thông tin về một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng trong ngành này. Mời mọi người cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Hàn Các dịch vụ điện tử trong công nghệ thông tin

Mã ngành công nghệ thông tin là ngành học nghiên cứu nhiều khía cạnh và lĩnh vực liên quan đến máy tính, hệ thống mạng, phần mềm,… Công nghệ thông tin được chia ra làm nhiều chuyên ngành khác nhau như: Khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính, hệ thống thông tin, truyền thông, an toàn mật mã,…Bạn có nhiều sự lựa chọn chuyên ngành khác nhau. Thế nhưng dù là chuyên ngành nào thì cũng đều cần nắm được các từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin.

Từ vựng tiếng hàn ngành CNTT về dịch vụ điện tử
Từ vựng tiếng hàn ngành CNTT về dịch vụ điện tử

Dưới đây là một số từ vựng về các dịch vụ điện tử trong công nghệ thông tin. Tham khảo ngay nhé:

  • Thư điện từ/ Email: 이메일
  • Địa chỉ mail: 이메일 주소
  • Người sử dụng: 사용자 이름
  • Mật khẩu: 비밀번호
  • Gửi: 보내다
  • Gửi Email: 이메일을 보내다
  • Trả lời: 답장하다
  • Chuyển tiếp: 전달하다
  • Tài liệu đính kèm: 첨부 자료
  • Tệp tin: 파일
  • Thư mục: 폴더
  • Thư mới: 메시지
  • Văn bản: 서류
  • Chương trình xử lý văn bản: 워드 프로세서

Đây là các từ vựng cơ bản trong chủ  đề về các dịch vụ điện tử. Khi theo học ngành này bạn sẽ còn được tiếp cận và bổ sung thêm nhiều vốn từ vựng hơn nữa. Thế nhưng chúng ta ghi nhớ những từ trên đây trước tiên để làm nền tảng căn bản cho mình nhé!

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

👉 Vai Trò Của Công Nghệ Thông Tin Trong Giáo Dục Và Ứng Dụng

👉 Lợi Ích Của Ngành Công Nghệ Thông Tin Có Thể Bạn Chưa Biết

Từ vựng tiếng hàn ngành CNTT về bộ phận của máy tính

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành CNTT về bộ phận máy tính
Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành CNTT về bộ phận máy tính

Tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin chúng ta không thể bỏ qua chủ đề các bộ phận của máy tính. Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn cơ bản nhất, bạn có thể tham khảo và lưu lại:

  • Laptop: 노트북
  • Máy tính cá nhân: 개인 컴퓨터
  • Máy tính để bàn: 데스크탑 컴퓨터
  • Màn hình: 스크린
  • Phần màn hình: 모니터
  • Bàn phím: 키보드
  • Chuột máy tính: 마우스
  • Máy in: 프린터
  • Máy tính bảng: 타블렛 컴퓨터
  • Router: 무선 라우터
  • Ổ cứng: 하드 드라이브
  • Loa: 스피커
  • Dây: 전선
  • Cáp nguồn: 전력 케이블
  • Cắm điện: 전선을 꽂다
  • Rút điện: 전선을 빼다
  • Khởi động máy tính: 시작하다
  • Bật: 전원을 켜다
  • Tắt nguồn máy tính: 종료하다
  • Tắt: 전원을 끄다
  • Khởi động lại máy tính: 재시작하다
  • Internet: 인터넷
  • Trang web: 웹사이트

Thuật ngữ tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin

Các thuật ngữ tiếng hàn chuyên ngành CNTT
Các thuật ngữ tiếng hàn chuyên ngành CNTT

Công nghệ thông tin là một ngành khoa học nghiên cứu, vì thế nó cũng có những thuật ngữ chuyên ngành riêng. Khi học tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin bạn cũng cần phải nắm rõ những thuật ngữ cơ bản nhất. Cụ thể là:

  • Cơ sở dữ liệu: 데이터베이스
  • Bảng tính: 스프레드시트
  • Phần cứng: 하드웨어
  • Phần mềm: 소프트웨어
  • Bộ nhớ: 메모리
  • Tốc độ xử lí: 처리 속도
  • Virus: 바이러스
  • Phần mềm chống Virus: 백신 소프트웨어
  • Tường lửa: 파이어월
  • Mạng lưới: 네트워크
  • Mạng băng thông rộng: 광대역 인터넷
  • Nhà cung cấp dịch vụ Internet – ISP: 인터넷 서비스 제공자
  • Dịch vụ truy cập Internet: 인터넷을 둘러보다
  • Dịch vụ cho thuê máy chủ: 웹 호스팅
  • Đường chuyền không dây: 무선
  • Phím cách: 스페이스 바
  • Download/Tải xuống: 다운로드 하다
  • Đăng nhập: 로그인
  • Đăng xuất: 로그오프
  • Đánh máy: 글자를 쳐 넣다
  • Chữ hoa: 대문자
  • Chữ thường: 소문자
  • In: 프린트하다
  • Cuộn lên: 표시 화면을 위로 움직이다
  • Cuộn xuống: 표시 화면을 아래로 움직이다

Hàn Quốc là một trong những quốc gia có nền công nghiệp phát triển mạnh. Trong đó có các ông lớn như Samsung, LG,.. các doanh nghiệp này đều có chi nhánh đại diện tại Việt Nam. Không những thế các doanh nghiệp Hàn Quốc đầu tư vào Việt Nam ngày càng nhiều. Đây chính là cơ hội lớn cho sinh viên khi theo học ngành học này thành thạo tiếng Hàn Quốc. Để nắm lấy những cơ hội lớn trong và ngoài nước, bạn cần nỗ lực trau dồi bản thân về cả kiến thức chuyên môn lẫn vốn từ vựng tiếng Hàn hơn nữa.

Tại Đại học Đông Á – Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, sinh viên khi theo học ngành công nghệ thông tin sẽ được đảm bảo năng lực đầu ra cả về thái độ, trình độ chuyên môn và cả trình độ ngoại ngữ. Sau khi tốt nghiệp, người học có thể lựa chọn làm việc trong các lĩnh vực như: công nghệ phần mềm, an ninh mạng, Thiết kế đồ họa,…

Hy vọng chia sẻ trên đây về một số từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin sẽ là thông tin hữu ích dành cho bạn. Từ vựng tiếng Hàn là yếu tố cần thiết giúp bạn hoàn thiện bản thân hơn. Vì vậy, bạn hãy trau dồi để có cơ hội rộng mở hơn trong tương lai nhé!

url Hotline: 0935 831 519
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat