• hotline dh dong a
    Hotline
    0981 326 327
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

Bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành mạng máy tính đầy đủ nhất

Bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành mạng máy tính đầy đủ nhất

Công nghệ thông tin nói chung và mạng máy tính nói riêng là lĩnh vực đòi hỏi người học phải có hiểu biết tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành. Vậy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mạng máy tính có nhiều không? Có những loại từ nào? Cùng tìm hiểu ngay nội dung bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

>>> Có thể bạn quan tâm

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính
Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính thuộc nhóm tiếng Anh chuyên ngành mạng máy tính, cùng tìm hiểu nhé:

Cable: Dây

Desktop Computer/ Desktop: Máy tính bàn. 

Hard drive: ổ cứng

Keyboard: bàn phím

Tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng

PC (viết tắt của personal computer): máy tính tư nhân

Power cable: cáp nguồn

Printer: máy in

Wireless router: bộ phát mạng không dây

Laptop: Máy tính xách tay

Monitor: phần màn hình

Mouse: chuột

Screen: màn hình

Speakers: loa

Từ vựng tiếng Anh về mạng internet

Nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mạng máy tính tiếp theo chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn chính là từ vựng về mạng Internet:

broadband internet/broadband: mạng băng thông rộng

Firewall: tường lửa

ISP (Internet Service Provider): Nhà phân phối dịch vụ Internet

The Internet: Internet

Web hosting: Dịch vụ thuê máy chủ

Website: Trang web

Wireless internet/ WiFi: không dây

To browse the Internet: Truy cập internet

Download: Tải xuống

 Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử

 Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử
Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử

Nhóm tiếng anh chuyên ngành mạng máy tính thứ ba chính là từ vựng về thư điện tử:

To email: gửi email

To forward: chuyển tiếp

To reply: giải đáp

To send an email: gửi

Username: tên khách hàng

Attachment: tài liệu đính kèm

Email address: địa chỉ email

Email: email/thư điện tử

New message: thư mới

Password: mật khẩu

Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính

Một trong những nhóm từ vựng bạn cần ghi nhớ tiếp theo chính là từ vựng về cách dùng máy tính:

To plug in: cắm điện

To restart: khởi động lại

To shut down: tắt máy

To unplug: rút điện

To start up: khởi động máy

To switch on/to turn on: bật

To switch off/to turn off: tắt

Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác

Ngoài những nhóm từ vựng trên còn có một số từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác bạn không nên bỏ qua:

Antivirus software: phần mềm chống virus

Database: cơ sở dữ liệu

Document: văn bản

File: tệp tin

Folder: thư mục

Hardware: phần cứng

Lower case letter: chữ thường

Space bar: phím cách

To scroll down: cuộn xuống

To scroll up: cuộn lên

Memory: bộ nhớ

Network: mạng lưới

Processor speed: tốc độ xử lý

Software: phần mềm

To type: đánh máy

Spreadsheet: bảng tính

To log off: đăng xuất

To log on: đăng nhập

To print: in

Upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa

Virus: vi-rut

Word processor: chương trình xử lý văn bản

Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet

Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet
Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet

Từ những thông tin trên đây có thể thấy, chỉ riêng chuyên ngành mạng máy tính thôi cũng đã có rất nhiều từ vựng mà các bạn cần ghi nhớ. Tuy nhiên có những cụm từ thỉnh thoảng bạn mới sử dụng đến và cũng có những cụm từ sẽ thường xuyên sử dụng. Những từ vựng thường xuyên sử dụng gồm:

Accept/ enable/ block/ delete cookies: chấp nhận/ kích hoạt/ chặn/ xóa cookies

Access/ connect to /locate the server: Truy cập/ kết nối/ xác định máy chủ

Send/ contain/ spread/ detect a (computer/email) virus: gửi/ chứa/ lan truyền/ phát hiện virus trong máy tính hoặc email

Update anti-virus software: cập nhật phần mềm diệt virus

Browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: lướt/ rinh/ kiếm/ lùng sục Internet

Go online/ on the Internet: trực tuyến trên Internet

Have a high-speed: có đường truyền tốc độ cao

Dial-up: Quay số

Broadband:Băng thông

Wireless (Internet) connection: Mạng không dây

Install: cài đặt

Use/ configure a firewall:Sử dụng/ tùy chỉnh tường lửa

Use/ access/ log onto the Internet/the Web: Sử dụng/ Truy cập/kết nối Internet./Website

Use/ launch a/open/close your web browser: sử dụng/ bắt đầu/mở/ đóng trình duyệt web

Mẫu câu tiếng Anh về máy tính và mạng internet

Một trong những kinh nghiệm học tiếng Anh chuyên ngành mạng máy tính không phải là bạn cứ viết lặp đi lặp lại từ đó trên giấy. Thay vào đó bạn cần sử dụng từ mới để nói hoặc đặt câu. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Anh về mạng máy tính và mạng Internet bạn có thể lưu lại để tham khảo nhé,:

It seems like my computer has some problems, please check for me, điều đó có nghĩa “Trông có vẻ như máy tính của tôi có vài vấn đề, làm ơn kiểm tra cho tối với”.

Do you think your computer might have a virus?Câu tiếng Anh này có nghĩa “Bạn có nghĩ là máy tính của tôi đang có virus không?”

 I have a file that I can’t open for some reason – Đây là câu có nghĩa “Tôi có một tệp tài liệu mà tôi không thể mở vì một vài lý do”…..

Ngoài ra bạn có thể tự đặt cho mình rất nhiều câu tiếng Anh để dễ dàng ghi nhớ những từ vựng trên nhé.

Hy vọng rằng nội dung bài viết trên đây của chúng tôi đã giúp bạn nắm được từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mạng máy tính. Hãy lưu lại những thông tin hữu ích này nhé.

 

 

 

 

url Hotline: 0981326327
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat