• hotline dh dong a
    Hotline
    0981 326 327
  • gio lam viec
    Giờ làm việc
    Thứ 2 - 7 : 7h30 - 17h30
  • dia chi truong dong a
    Địa chỉ
    33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - ĐN

Bộ từ vựng tiếng trung chuyên ngành công nghệ thông tin?

Tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin là lĩnh vực toàn cầu, phát triển mạnh mẽ trên toàn thế giới. Lựa chọn theo học tiếng trung chuyên ngành công nghệ thông tin chắc chắn là một lựa chọn hợp lý và hợp thời đại. Vì vậy nội dung này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành này. Mời bạn cùng tham khảo:

Tại sao cần biết một số từ vựng tiếng trung chuyên ngành CNTT

Nếu bạn nghĩ những người trong ngành công nghệ thông tin chỉ làm việc với máy tính và những con số thì chắc chắn bạn đã nhầm. Thực tế công việc ngành này đòi hỏi nhiều hơn thế nữa trong đó trình độ ngoại ngữ là yếu tố quan trọng để thành công.

Tại sao cần phải biết từ vựng tiếng Trung ngành CNTT
Tại sao cần phải biết từ vựng tiếng Trung ngành CNTT

Bên cạnh tiếng Anh thì tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin cũng là một trong những lựa chọn hàng đầu của các bạn trẻ. Vì công nghệ thông tin là lĩnh vực toàn cầu nên việc thành thạo thêm một thứ ngoại ngữ sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều.

Hơn nữa, Trung Quốc là một cường quốc trên thế giới, với dân số đông, tiếng Trung cũng dần trở thành thứ ngôn ngữ phổ biến không thua kém gì tiếng Anh. Các tập đoàn đầu tư Trung Quốc cũng hoạt động mạnh tại thị trường Việt Nam. Điều này còn mở ra nhiều cơ hội làm việc cho các bạn trong tương lai hơn nữa.

Chính vì vậy, bạn nhất định không nên bỏ qua cơ hội theo học tiếng Trung chuyên ngành Trung Anh hiện nay.

Từ vựng tiếng trung chuyên ngành công nghệ thông tin

Để có thể đáp ứng được các yêu cầu của nhà tuyển dụng, bạn cần sử dụng tiếng Trung một cách cơ bản nhất. Đặc biệt là có thể sử dụng để giao tiếp và trao đổi công việc. Và nhất định không thể không biết đến những thuật ngữ chuyên ngành.

Dưới đây là một số các từ vựng tiếng trung chuyên ngành công nghệ thông tin mà chúng tôi đã tổng hợp, mời bạn tham khảo:

Từ vựng tiếng Trung trong ngành CNTT
Từ vựng tiếng Trung trong ngành CNTT

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Máy tính

Khi theo học tiếng Trung chuyên ngành máy tính, yêu cầu bạn cần nắm rõ các từ vựng cơ bản của ngành này. Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề máy tính mà chúng tôi chia sẻ dưới đây hy vọng có thể giúp bạn bổ sung thêm vào nguồn từ vựng của mình tốt hơn:

  • 安装 – Cài đặt (setup, install)
  • 比特 – Bit bite
  • 笔记本 – notebook
  • 壁纸 – Hình nền
  • 表格- Bảng biǎogé
  • 博客 Blog
  • 补丁 Bản vá bǔdīng
  • 操作系统    Hệ điều hành   cāozuò xìtǒng
  • 程序 Chương trình  chéngxù
  • 程序员        Lập trình viên  chéng xù yuán
  • 冲突 Xung đột     chōngtū
  • 处理器        Bộ vi xử lý (CPU)    磁道 Track
  • 磁盘 Đĩa từ
  • 存盘 Lưu (save)   cúnpán
  • 打印 In     dǎyìn
  • 单击 Kích đơn (single click)        dānjī
  • 导出 Export dǎochū
  • 导入 Import dǎorù
  • 登录 Đăng nhập   dēnglù
  • 地址 Địa chỉ)      dìzhǐ
  • 电脑 Máy vi tính  diàn nǎo
  • 电视盒        TV box        diàn shì hé
  • 电子邮箱    Hòm thư điện tử     diànzǐ yóu xiāng
  • 调制解调器 Modem        tiáo zhì jiě tiáo qì
  • 对话框        Hộp thoại (dialog box)        duì huà kuāng
  • 服务器        Server  fú wù qì
  • 复制 Copy   fùzhì
  • 格式化        Format géshì huà
  • 更新 Cập nhật (update)   gēngxīn
  • 工具 Công cụ (tool) gōngjù
  • 光盘 Đĩa CD        guāng pán
  • 光学鼠标    Chuột quang   guāng xué shǔbiāo
  • 广告软件    Malware      guǎng gào ruǎn jiàn
  • 互联网        Internet       hù lián wǎng
  • 激活 Kích hoạt    jīhuó
  • 寄生虫        Spam   jì shēng chóng
  • 间谍软件    Phần mềm gián điệp jiàndié ruǎnjiàn
  • 兼容 Tích hợp, tương thích jiānróng
  • 剪切 cut   jiǎnqiè
  • 鍵盤 Bàn phím(keyboard)   jiànpán
  • 接口 Cổng, khe cắm        jiēkǒu
  • 拷貝(抄錄)  Copy   kǎobèi (chāolù)
  • 網頁 trang web (web page) wǎngyè
  • 網友 Thành viên mạng     wǎngyǒu
  • 網站 Website       wǎngzhàn

Từ vựng tiếng trung các chủ đề khác

Ngoài các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin, bạn cũng cần biết thêm một số các từ vựng tiếng Trung khác. Cụ thể như:

  • 睡醒   Thức giấc, tỉnh giấc
  • 起床   Ngủ dậy
  • 去浴室   Đi tắm
  • 淋浴   Tắm gội
  • 刷牙   Đánh răng
  • 洗脸   rửa mặt
  • 穿衣服   Mặc quần áo
  • 听CD/MP3   Nghe nhạc
  • 看报纸   Đọc báo
  • 吃早餐   Ăn sáng
  • 去学校   Đến trường
  • 去上班   Đi làm
  • 吃午饭   Ăn trưa
  • 回家   Về nhà
  • 做晚饭   Nấu cơm tối
  • 打电话给朋友   Gọi điện thoại cho bạn
  • 上网   Lên mạng
  • 玩电脑游戏   Chơi game
  • 经常   Thường xuyên
  • 通常   Thông thường
  • 有时   Có lúc, thỉnh thoảng
  • 决不   Quyết không

Còn rất nhiều những từ vựng tiếng Trung liên quan khác, bạn có thể tìm hiểu và bổ sung thêm để cập nhật thêm vốn từ vựng tiếng nhật của mình nhé!

Trên đây chỉ là một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin mà Đại học Đông Á tổng hợp. Tuy chưa thực sự đầy đủ nhưng chắc chắn đó là những từ cơ bản nhất mà bạn cần phải biết. Cũng giống như tiếng Anh, khi theo học tiếng Trung bạn cũng phải nỗ lực, kiên trì, rèn luyện và trau dồi mới có thể lĩnh hội và phát huy thật tốt khả năng của mình. Hy vọng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn  có thêm thông tin và kiến thức có ích cho bản thân mình trong ngành học này.

Chúc các bạn thành công!

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

👉 Cập Nhật Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin

👉 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin Thường Dùng?

url Hotline: 0981326327
Donga University
url Đăng kí XT
Đăng kí
Facebook Chat
url Zalo Chat
Zalo Chat